|
Giá đất TĐC các KDC trên địa bàn quận Ngũ Hành Sơn
|
Ngày đăng: 09-11-2010 |
UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định số 3591/QĐ-UBND ngày 13/5/2010 Quy định giá đất tái định cư các khu dân cư trên địa bàn quận Ngũ Hành Sơn do Ban Quản lý dự án công trình đường Bạch Đằng Đông quản lý áp dụng cho các hộ giải tỏa đền bù theo mặt bằng Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND của UBND thành phố Đà Nẵng. Cụ thể:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Vị trí đất ở, loại đường
|
Giá đất tái định cư theo Quyết định số
35/2009/QĐ-UBND ngày 24/12/2009
|
|
Hộ chính
|
Hộ phụ
|
|
1
|
Khu đô thị Nam cầu Trần Thị Lý |
|
|
| |
- Đường 11,5m (3 - 5,5 - 3)m |
1,490
|
1,940
|
| |
- Đường 15,5m (4 - 7,5 - 4)m |
2,170
|
2,820
|
| |
- Đường 37m (5 - 7,5 - 13 - 7,5 - 5)m |
2,510
|
3,260
|
| |
- Đường 20,5m (5 - 10,5 - 5)m |
3,430
|
4,460
|
| |
- Đường Bạch Đằng Đông nối dài |
5,140
|
6,680
|
|
2
|
Khu dân cư Mỹ An |
|
|
| |
- Đường 11,5m (3 - 5,5 - 3)m |
1,490
|
1,940
|
| |
- Đường 16,5m (4,5 - 7,5 - 4,5)m |
2,200
|
2,860
|
| |
- Đường 31m (3 - 5,5 - 14 - 5,5 - 3)m |
1,750
|
2,280
|
|
3
|
Khu dân cư phía Đông Xưởng 38
và Xưởng 387 |
|
|
| |
- Đường 11,5m (3 - 5,5 - 3)m |
1,790
|
2,330
|
| |
- Đường 14,5m (3 - 7,5 - 3)m |
2,495
|
3,240
|
| |
- Đường 15,5m (4 - 7,5 - 4)m |
| |
- Đường 20,5m (5 - 10,5 - 5)m |
3,770
|
4,900
|
| |
- Đường 24m (4,5 - 15 - 4,5)m
(đường Nguyễn Văn Thoại) |
7,440
|
9,670
|
Các lô đất có vị trí ở ngã ba nhân (x) thêm hệ số 1,2; Các lô đất có vị trí ở ngã tư nhân (x) thêm hệ số 1,3; Trường hợp theo quy hoạch, lô đất tại ngã ba, ngã tư nếu có phần diện tích khoảng lùi bên hông thì được nhân (x) hệ số 0,5 trên giá trị phần diện tích đất bị lùi.
Chủ tịch UBND thành phố giao trách nhiệm cho Ban Quản lý dự án công trình đường Bạch Đằng Đông thực hiện công khai, niêm yết sơ đồ tất cả các lô đất bố trí tái định cư theo từng loại đường và theo đơn giá đất; Tổ chức và tạo điều kiện thuận lợi cho các hộ thuộc diện tái định cư sớm làm thủ tục nhận đất, giao đất ở để ổn định cuộc sống.
(Trần Văn Trung) - Danang.gov.vn
|
|
|