UBND thành phố ban hành Quyết định Quy định giá đất tái định cư các khu dân cư áp dụng cho các hộ giải tỏa đền bù theo mặt bằng Quyết định số 107/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006; Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND ngày 20/12/2007; Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND ngày 20/12/2008 và Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND của UBND thành phố Đà Nẵng do Công ty Phát triển và Khai thác Hạ tầng Khu công nghiệp Đà Nẵng quản lý. Cụ thể:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
Số
TT
|
Vị trí đất ở, loại đường
|
Giá đất tái định cư theo các mặt bằng:
|
|
Quyết định số 107/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006
|
Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND ngày 20/12/2007,
Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND ngày 20/12/2008
và Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 24/12/2009
|
|
Hộ chính
|
Hộ phụ
|
Hộ chính
|
Hộ phụ |
|
1
|
Khu TĐC Thọ Quang 2, quận Sơn Trà |
|
|
|
|
| |
Đường 33m MC(5-10,5-2-10,5-5)m |
3,672 |
4,774 |
|
|
| |
Đường 18,5m MC(4-10,5-4)m |
2,094 |
2,723 |
|
|
| |
Đường 13,5m MC(3-7,5-3)m |
1,673 |
2,175 |
|
|
| |
Đường 11,5m MC(3-5,5-3)m |
1,455 |
1,892 |
|
|
|
2
|
Khu TĐC Hoà Hiệp, quận Liên Chiểu |
|
|
|
|
| |
Đường 25m MC(5-15-5)m |
|
|
1,441 |
1,873 |
| |
Đường 37m MC(6-11,5-2-11,5-6)m |
|
|
1,441 |
1,873 |
| |
Đường 19,5m MC(4,5-10,5-4,5)m |
|
|
1,287 |
1,673 |
| |
Đường 15,5m MC(4-7,5-4)m |
|
|
968 |
1,258 |
Các lô đất có vị trí ở ngã ba nhân (x) thêm hệ số 1,2; Các lô đất có vị trí ở ngã tư nhân (x) thêm hệ số 1,3; Trường hợp theo quy hoạch, lô đất tại ngã ba, ngã tư nếu có phần diện tích khoảng lùi bên hông thì được nhân (x) hệ số 0,5 trên giá trị phần diện tích đất bị lùi.
Chủ tịch UBND thành phố giao trách nhiệm cho Công ty Phát triển và Khai thác Hạ tầng Khu công nghiệp Đà Nẵng thực hiện công khai, niêm yết sơ đồ tất cả các lô đất bố trí tái định cư theo từng loại đường và theo đơn giá đất tại Quyết định này; Tổ chức và tạo điều kiện thuận lợi cho các hộ thuộc diện tái định cư sớm làm thủ tục nhận đất, giao đất để ổn định cuộc sống.
(Trần Văn Trung) - Danang.gov.vn
|